Mảng trong PHP

Mảng nói chung là một biến đặc biệt, nó bao gồm một dãy các ô nhớ có nhiều ô nhớ con cho phép biểu diễn thông tin dạng danh sách trong thực tế. Các phần tử mảng có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.

Trong lập trình web PHP, mang có 3 loại mảng khác nhau.

Mảng có chỉ mục ở dạng số. Giá trị được lưu trữ và truy cập tuyến tính.

Mảng với chỉ mục ở dạng chuỗi kí tự. Mảng này lưu trữ các giá trị phần tử bằng sự kết hợp với các giá trị key thay vì trong một trật tự chỉ mục tuyến tính nghiêm ngặt như mảng số nguyên.

Mảng đa chiều − Một mảng chứa một hoặc nhiều mảng và các giá trị được truy cập bằng cách sử dụng nhiều chỉ mục.

Đặc điểm mảng trong lập trình web PHP

  • Mảng là tập hợp các phần tử có kiểu dữ liệu bất kỳ.
  • Các chỉ số mảng(khóa) có kiểu số hoặc chuỗi
  • Mảng trong lập trình PHP là mảng động

Khai náo mảng

$var_arr1 = array([<số phần tử>]);

$var_arr2 = array(“key1″[=>”gt1”, “key2″=>”gt2”,…]);

$var_arr3[]=”gt1″; $var_arr3[“key”]=”gt2″; $var_arr3[]=”gt3″;

Trong đó:

[<số phần tử>]: số phần từ mảng cần khai báo, là số nguyên

“keyN”: là chỉ số mảng(khóa của mảng) có kiểu dữ liệu số hoặc chuỗi

“gtN”: là giá trị của phần tử mảng, giá trị có kiểu dữ liệu bất kỳ

Ví dụ:

Truy cập đến phần tử mảng

$tenmang[“Khóa”];

Ví dụ:

Duyệt mảng

Để duyệt các phần tử mảng, cần xác định loại mảng, mảng chỉ mục(khóa) là dạng số chúng ta dùng vòng lặp for, foreach, while hay do while đều được. Tuy nhiên mảng không phải chỉ mục là số (ký tự) không thể dùng vòng lặp for
Ví dụ 1:

Ví dụ 2:

Một số hàm liên quan đến mảng

is_array($bien): kiểm tra $bien có phải là mảng hay không?

Ví dụ:

count($mang): Để đếm số phần tử của mảng một chiều ta sử dụng hàm count(< tên_biến_mảng>)

Ví dụ:

array_search($gia_tri_can_tim, $mang): Tìm kiếm trên mảng, hàm này sẽ tìm kiếm một giá trị trên mảng, nếu tìm thấy sẽ trả về khóa của phần tử chứa giá trị đó, nếu không tìm thấy sẽ trả về giá trị NULL

Ví dụ:

array_merge(): Ghép hai mảng hay nhiêu mảng với nhau, kết quả trả về là một mảng mới được tạo ra từ các mảng

Ví dụ:

array_count_values(): Đếm số lần xuất hiện của các phần tử trong mảng. Kết quả trả về là một mảng trong đó khóa chính là giá trị trên mảng cần đếm và giá trị sẽ là số lần xuất hiện của nó trong mảng.

Ví dụ:

array_unique(): Tạo mảng duy nhất, hàm sẽ bỏ đi những giá trị lặp đi lặp lại trong mảng. Kết quả trả về là một mảng mới mà trong đó mỗi phần tử trong mảng chỉ xuất hiện một lần.

Ví dụ:

array_diff(): Tìm các giá trị khác nhau của một mảng so với mảng khác, hàm sẽ so sánh giữa hai mảng và lọc ra những phần tử chỉ có trong mảng thức nhất mà không có trong mảng thứ hai. Kết quả trả về là một mảng mới với những phần tử chỉ xuất hiện duy nhất trong một mảng.

Ví dụ:

sort($arr): Hàm sắp xếp mảng tăng dần

Ví dụ:

rsort($arr): Hàm sắp xếp mảng giảm dần

Ví dụ:

min($arr)Hàm trả về phần tử nhỏ nhất

Ví dụ:

max($arr): Hàm trả về phần tử lớn nhất

Ví dụ:

array_push($arr, $pt): Hàm thêm phần tử vào cuối mảng

Ví dụ:

array_pop($arr): Hàm lấy ra phần tử vào cuối mảng

Ví dụ:

array_unshift($arr, $pt): Hàm thêm phần tử vào đầu mảng

Ví dụ:

array_shift($arr): Hàm lấy ra phần tử vào đầu mảng

Ví dụ:

array_combine($arr): Hàm này nhận vào 2 mảng rồi trả lại 1 mảng, trong đó các key là các giá trị của mảng thứ nhất, các giá trị là từ mảng thứ hai. Nếu 2 mảng không có cùng số phần tử sẽ báo lỗi

Ví dụ:

array_key_exists(): hàm kiểm tra có tồn tài khóa trong mảng không?

Ví dụ:

Một số hàm khác:

  • array_change_key_case()
  • array_chunk()
  • array_column()
  • array_count_values()
  • array_diff()
  • array_diff_assoc()
  • array_diff_key()
  • array_diff_uassoc()
  • array_diff_ukey()
  • array_fill()
  • array_fill_keys()
  • array_filter()
  • array_flip()
  • array_intersect()
  • array_intersect_assoc()
  • array_intersect_key()
  • array_intersect_uassoc()
  • array_intersect_ukey()
  • array_key_exists()
  • array_keys()
  • array_map()
  • array_merge()
  • array_merge_recursive()
  • array_multisort()
  • array_pad()
  • array_pop()
  • array_product()
  • array_push()
  • array_rand()
  • array_reduce()
  • array_replace()
  • array_replace_recursive()
  • array_reverse()
  • array_search()
  • array_shift()
  • array_slice()
  • array_splice()
  • array_sum()
  • array_udiff()
  • array_udiff_assoc()
  • array_udiff_uassoc()
  • array_uintersect()
  • array_uintersect_assoc()
  • array_uintersect_uassoc()
  • array_unique()
  • array_unshift()
  • array_values()
  • array_walk()
  • array_walk_recursive()
  • arsort()
  • asort()
  • compact()
  • count()
  • current()
  • each()
  • end()
  • extract()
  • key()
  • krsort()
  • ksort()
  • list()
  • natcasesort()
  • natsort()
  • next()
  • pos()
  • prev()
  • range()
  • reset()
  • shuffle()
  • sizeof()
  • uasort()
  • uksort()
  • usort()

Học PHP Cơ bản