Nhóm hàm mảng

  • count($arr): số phần tử mảng
  • sort($arr): sắp xếp mảng tăng dần
  • rsort($arr): sắp xếp mảng giảm dần
  • min($arr), max($arr): phần tử nhỏ nhất, phần tử lớn nhất
  • array_push($arr, $pt): Thêm phần tử vào cuối mảng
  • array_pop($arr): Lấy ra phần tử ở cuối mảng
  • array_unshift($arr, $pt): Thêm phần tử vào đầu mảng
  • array_shift($arr): Lấy ra phần tử ở đầu mảng
  • array_search($var, $arr): Tìm kiếm $var trong mảng
  • array_merge($arr1, $arr2,…): Nhập mảng nhiều mảng trả về 1 mảng
  • array_count_values($arr): Điếm số lần xuất hiện các phần tử trong mảng, trả về mảng
  • array_unique($arr): Loại bỏ các phần tử lặp trong mảng
  • array_diff(($arr1, $arr2): Tìm các giá trị khác nhau của một mảng so với mảng khác, trả về mảng
  • array_combine($arr1, $arr2): Hàm này nhận vào 2 mảng rồi trả lại 1 mảng
  • in_array(): Kiểm tra phần tử có tồn tại trong mảng không
  • array_key_exists($key,$arr): kiểm trả khóa có trong mảng không?
  • array_keys($arr[,$key]): trả về mảng các khóa của mảng